| giang hà | dt. Sông rạch // (thth) Các đường nước: Cái sông giang-hà có chỗ cạn chỗ sâu (CD). |
| giang hà | - Sông ngòi nói chung. |
| giang hà | dt. Sông ngòi nói chung. |
| giang hà | dt (H. giang: sông nhỏ; hà: sông to) Sông ngòi nói chung: Chiêu Quân nhảy xuống giang hà, thương vua nhà Hán, nàng đã quyên sinh (LVT). |
| giang hà | dt. Nói chung về sông ngòi. |
| giang hà | .- Sông ngòi nói chung. |
Bên ni giang hà , ngó sang bên tê giang hà Có nhà thế gia chức tước , của giàu như nước , như non Ngài đòi bán cháu gả con Nhưng anh đây không mộ , anh còn duyên em. |
| Các đối tượng được xác định là Nguyễn Thanh Hùng (Sinh năm 1991 , trú quận Hải Châu , Thành phố Đà Nẵng) và Nguyễn Vũ Ggiang hà(Sinh năm 1986 , trú phường Phước Vĩnh , Thành phố Huế). |
| Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Ggiang hàNgọc Hoa cho hay , tại địa phương , hiện mới chỉ có việc liên kết giữa hiệp hội , DN với ngân hàng. |
| Hà Giang còn có hai khu , cụm công nghiệp lớn là Khu Công nghiệp Bình Vàng (thuộc địa bàn huyện Vị Xuyên) và Cụm công nghiệp Nam Quang (thuộc thị trấn Vĩnh Tuy , huyện Bắc Quang) nằm dọc theo trục đường Quốc lộ 2 từ Hà Ggiang hàNội tạo điều kiện phát triển cụm công nghiệp , thương mại , dịch vụ gắn với phát triển kinh tế biên mậu./. |
* Từ tham khảo:
- giang hồ tứ chiếng
- giang lậu
- giang mai
- giang môi
- giang môn dưỡng
- giang môn tứ huyệt