| giải phiền | đt. X. Giải buồn. |
| giải phiền | - Làm cho hết buồn. |
| giải phiền | - Làm cho khuây khoả sự phiền não |
| giải phiền | đgt. Làm cho hết buồn rầu, phiền muộn: hút điếu thuốc giải phiền. |
| giải phiền | đgt (H. giải: gỡ; phiền: buồn phiền) Làm cho hết buồn phiền: Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (K); Đêm đêm ngồi tựa bóng đèn, than thân với bóng, giải phiền với hoa (cd). |
| giải phiền | đt. Giải-buồn. |
| giải phiền | - Làm cho hết buồn. |
| Bố chồng lấy cau ăn với trầu , nhổ nước vào đá thấy nước đỏ dẹp , bèn hái về ăn để giải phiền. |
* Từ tham khảo:
- giải phóng quân
- giải quyết
- giải sách
- giải sầu
- giải tán
- giải thể