| giải phẫu học | dt. Môn học về hình thái và cấu trúc các cơ thể sống; còn gọi là cơ thể học. |
| giải phẫu học | dt (H. học: môn học) Môn học chuyên nghiên cứu cấu tạo bên trong của sinh vật: Giáo trình giải phẫu học đã được in rất đẹp. |
| giải phẫu học | dt. Môn học về sự cấu tạo của các động-vật và mối liên lạc giữa các bộ phận trong thân-thể: Giải-phẫu học có từ thời cổ. // Giải-phẫu bịnh-lý, giải-phẫu các bộ phận hư do bịnh gây ra. Giải-phẫu so-sánh, khoa giải-phẫu một bộ phận của một con vật nầy và so sánh với bộ-phận của con vật khác. Giải-phẫu toàn-mô, giải phẫu để nghiên cứu về cái màng mỏng bọc da thịt chơs không phải các bộ-phận trong thân-thể. |
| Tuy nhiên , theo GS ggiải phẫu họcvà sinh học Tod Olson tại trường y Albert Einstein thuộc ĐH Yeshiva (Mỹ) , các biện pháp này cũng không bảo đảm mang lại kết quả thực chất vì không có quy định luật pháp phù hợp và rõ ràng thì sẽ không có ai phải chịu trách nhiệm. |
| Đặc biệt , các bác sĩ Việt Nam cũng được đánh giá cao vì sự am hiểu thể trạng và ggiải phẫu họctrong các kỹ thuật thực hành phẫu thuật robot. |
| Helena Rodbard nhà ggiải phẫu họcnội tiết của Rockville cho biết : Đó là do lượng đường trong máu cao làm thay đổi collagen trong tất cả các mô của cơ thể. |
| Khi phát biểu tại Hội nghị thường niên của Hiệp hội tại San Antonio , Texas , tiến sĩ Paulson giải thích rằng không có lý do nào về ggiải phẫu họcngăn cản chúng ta thực hiện thành công việc cấy ghép tử cung cho một phụ nữ chuyển giới. |
| GD&T ;Đ Sáng nay 14/8 , Bộ môn Ggiải phẫu họcviện Quân y đã tổ chức Lễ đón nhận danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ kháng chiến chống Mỹ , cứu nước. |
| Bộ môn Ggiải phẫu họcviện Quân y được thành lập cách đây 29 năm. |
* Từ tham khảo:
- giải phẫu người
- giải phiền
- giải phóng
- giải phóng quân
- giải quyết
- giải sách