| giải ách | đt. Mở khỏi ách, cứu khỏi tai-nạn: Nhờ người giải ách; Giải ách đô-hộ. |
| giải ách | - Gỡ khỏi tai nạn. |
| giải ách | đgt. Gỡ khỏi tai nạn: giải ách cho tai qua nạn khỏi. |
| giải ách | đgt (H. giải: gỡ ra; ách: tai nạn) Gỡ cho khỏi tai nạn: Họ tin là cúng bái để giải ách. |
| giải ách | đt. Gỡ ách ra. |
| giải ách | .- Gỡ khỏi tai nạn. |
| giải ách | Gỡ cái ách ra: Lễ trừ tà, giải ách. |
| Trong suốt thời gian gần 25 năm sau đó , suốt ngày ông ta ở đây triều chân bái đẩu (một lễ của Đạo giáo nhằm trừ tai ggiải ách, cầu trường thọ bình an) , tụng kinh , luyện tiên đan để nhằm trốn tránh nỗi sợ hãi và mong trường sinh bất tử. |
* Từ tham khảo:
- giải biểu
- giải bình
- giải cấu
- giải cấu tương phùng
- giải châu
- giải chiếu gửi tã