| giai đoạn | dt. Thời-kỳ, hồi, lúc: Chia nhiều giai-đoạn; Đốt giai-đoạn, giai-đoạn khó-khăn. |
| giai đoạn | - dt (H. giai: bậc; đoạn: phân chia) Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài: Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn (HCM); Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân (Trg-chinh). |
| giai đoạn | dt. Phần thời gian có những đặc điểm riêng khác, trong một thời kì dài. |
| giai đoạn | dt (H. giai: bậc; đoạn: phân chia) Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài: Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn (HCM); Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân (Trg-chinh). |
| giai đoạn | dt. Thời-kỳ, lúc: Nước Việt-Nam đương trải qua một giai-đoạn quyết-liệt. |
| giai đoạn | .- d. Phần thời gian ở một thời kỳ dài trong đó có những sự việc mà các phần khác không có: Giai đoạn đầu trong thời kỳ kháng chiến là giai đoạn phòng ngự. |
Ông giáo cảm thấy nhẹ nhõm vì đã qua khỏi giai đoạn khách sáo e dè , chậm rãi nói : Phải nói là đại biến. |
| Sự nhạy bén trước thực tế và hiểu biết tường tận đường đi , trạm dịch , bến đò , khí hậu , sản vật ở mọi nơi khắp phủ Qui Nhơn đã khiến cho đội nghĩa quân này mau chóng trở thành nòng cốt của lực lượng , đa số về sau trở thành những nhân vật quan trọng của phong trào khởi nghĩa , làm nên một giai đoạn lịch sử hào hứng tuy phức tạp. |
| Quả là một giai đoạn " đang lên ". |
| Chỉ trong vòng có hơn chục năm nay , Bắc Việt và Nam Việt đã tỏ ra “chịu” nhau như chưa bao giờ thấy ghi trong lịch sử : chịu nhau từ việc lớn là bảo vệ tự do , xây dựng dân chủ cho đến việc nhỏ như vũ nhạc , y phục , trang trí , ẩm thực , thời trang… Cuộc di cư vĩ đại một ngàn chín trăm năm mươi tư tưởng đâu là một giai đoạn đau buồn trong lịch sử Việt Nam , thế mà không ngờ lại thành ra một cái cớ để siết thêm chặt tình thương yêu Nam Bắc. |
| Đây là giai đoạn tâm sự cuộc đời , nỗi buồn sinh hoạt , nói về giá cả tăng cao , cuộc sống khó khăn làm cho biến đổi lòng người. |
| giai đoạn này nhằm chuẩn bị tinh thần cho khách trước khi trả tiền. |
* Từ tham khảo:
- giai lão bách niên
- giai nhân
- giai nhân tài tử
- giai phẩm
- giai sự
- giai tác