| giấc điệp | dt. X. Trang-sinh mộng hồ-điệp PH. II. // Nh. Giấc chiêm-bao và Giấc ngủ: Mơ-màng giấc điệp, đương ngon giấc điệp. |
| giấc điệp | - Nh. Giấc bướm. |
| giấc điệp | dt. Giấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp: mơ màng giấc điệp. |
| giấc điệp | dt (H. điệp: con bướm) Như giấc bướm: Giấc điệp mơ màng. |
| giấc điệp | dt. Nht. Giấc-bướm: Năm canh giấc điệp mơ màng. |
| giấc điệp | .- Nh. Giấc bướm. |
| giấc điệp | Tức là giấc bướm. |
Sao bằng ta : mặt trời đã cao ba thước , giấc điệp hãy mơ màng. |
* Từ tham khảo:
- giấc hoè an
- giấc hoàng lương
- giấc hương quan
- giấc kê vàng
- giấc lá hươu
- giấc mây mưa