| gia sư | - Thầy dạy học riêng của một nhà. |
| gia sư | dt. Người dạy học riêng cho trẻ em trong một gia đình: đi làm gia sư o được gia sư kèm cặp. |
| gia sư | dt (H. gia: nhà; sư: thầy dạy học) Thầy dạy học riêng cho trẻ em một gia đình: Chi hội sinh viên tổ chức cho một số sinh viên nghèo làm gia sư. |
| gia sư | .- Thầy dạy học riêng của một nhà. |
| gia sư | 1. Ông thầy dạy con trong nhà. 2. Người trông nom bàn tính việc trong nhà (theo tục Tàu). |
| Nó lắp bắp hỏi , mặt tái đi : Còn mẹ? Mẹ cũng không phải là gia sư saỏ Sự gặp gỡ bất ngờ và trớ trêu giữa hai mẹ con Răng Chuột khiến bạn chết trân. |
| Là giáo viên tiếng Anh dù dạy ggia sưhay đứng lớp , bạn vẫn cần tự tin và nhẫn nại , có đủ kiến thức nghiên cứu sâu về giáo trình. |
| Thu nhập cao không dễ đến với giáo viên luyện thi Thầy Khắc Vũ (giáo viên dạy Hóa học) chia sẻ khi anh mới bắt đầu công việc dạy online năm 2010 , thu nhập rất bèo bọt , thậm chí thù lao không bằng ggia sưthời sinh viên. |
| Cô ggia sưhiền lành và ít nói , công chúa sang trọng nhưng cao ngạo , người truyền giáo dễ xúc động hay tay trợ lý nham hiểm... Họ dường như chỉ đang diễn thêm một vai diễn khác để che giấu những bí ẩn của mình. |
| I Fine Thank You Love You (2015) I Fine Thank You Love You là một bộ phim tình cảm hài của Thái Lan , với nội dung chính kể về cô giáo dạy ggia sưtiếng Anh xinh đẹp Pleng cùng cậu học trò bất đắc dĩ Gym. |
| Ban đầu , Pleng nhận làm ggia sưcho bạn gái Gym cô gái người Nhật sinh sống tại Thái , giúp cô xin được visa sang Mỹ làm việc. |
* Từ tham khảo:
- gia tài
- gia tăng
- gia tâm
- gia thanh
- gia thần
- gia thất