| gia sản | dt. C/g. Tài-sản, của-cải nhà: Người đó gia-sản to. |
| gia sản | - d. Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình. Kê khai gia sản. Tịch thu gia sản. |
| gia sản | dt. Toàn bộ tài sản của một gia đình: Đây là gia sản của cha ông để lại. |
| gia sản | dt (H. gia: nhà; sản: của cải) Của cải của gia đình: Lũ lụt làm nhiều người mất hết gia sản. |
| gia sản | dt. Nht. Gia-nghiệp. |
| gia sản | .- Của cải riêng của một nhà. |
| gia sản | Của-cải ruộng đất trong nhà: Khai gia-sản. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Tại sao chú Thung làm vậy ? Cái nhà như thế , cái vườn như thế , ruộng đất , gia sản như thế , còn ước muốn gì nữa ? Hay gì cuộc sống chìm nổi , long đong , buông tuồng nơi đầu đường cuối chợ ! Lúc đó , Huệ vừa đi tắm sông về. |
| Đến khi lão chánh tổng bắn tiếng là quan trên đã ra lệnh đóng gông những ai đã " chứa chấp " bọn phản loạn , giải lên phủ cùng tịch thu hết gia sản , thì Hai Nhiều hết còn thần hồn để thanh minh nữa. |
| Huệ tổ chức trai tráng thành đoàn đội , ban ngày tham gia sản xuất , ban đêm luyện tập võ nghệ , chẳng bao lâu , lực lượng đó trở thành nòng cốt trong mọi công tác. |
| Ông Công đó là thần Trương Đàn hay Tử Quách , chỉ phụ trách riêng về việc bếp núc , còn Thổ Địa trông nom việc nhà , Thổ Kỳ có nhiệm vụ coi về chợ búa và tăng gia sản xuất cho đàn bà. |
| Đến bây giờ , người Tây mặc dầu có tiếng là văn minh đáo để cũng vẫn có những sự tin tưởng như vậy , thế thì ta tin tưởng nếu kiêng thì Thần Đất phù hộ cho mọi vật tăng gia sản xuất , chẳng có chi là kì quặc. |
* Từ tham khảo:
- gia sư
- gia sự
- gia tài
- gia tăng
- gia tâm
- gia thanh