| gia cố | đgt. Tăng thêm cho chắc chắn: gia cố móng. |
| gia cố | đgt (H. gia: thêm; cố: vững bền) Làm cho thêm vững chắc: Gần đến mùa gió bão phải gia cố đê điều. |
| Anh vét lại ao , gia cố lại bờ , mở rộng hệ thống thoát nước. |
Là người khởi nghiệp nhiều năm và tham gia cố vấn cho một số start up non trẻ , tôi nhận thấy những ai muốn lập start up nên đi làm thuê từ 5 đến 10 năm. |
| UBND huyện Điện Biên yêu cầu các cơ sở sản xuất dong riềng xây dựng , ggia cốhệ thống các ao , bể bể chứa bã thải và nước thải , đảm bảo lắng lọc trước khi xả ra môi trường Dọc quốc lộ 279 , khu vực thuộc địa phận xã Nà Nhạn , Nà Tấu , huyện Điện Điên tập trung nhiều nhất các cơ sở sở chế rong riềng , khoảng trên dưới 10 cơ sở và đều được đặt ngay cạnh dòng sông Nậm Rốm. |
| Thời điểm sắp vào chính vụ chế biến dong riềng , phía chính quyền xã đã rà soát lại tất cả các cơ sở yêu cầu ggia cốbể chứa , cũng như yêu cầu ký cam kết bảo vệ môi trường. |
| Từ đó , chủ động xây dựng , ggia cốlại hệ thống bể chứa , bể lắng đảm bảo để không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. |
| Tạo nên hố sâu kiểu hàm ếch , người dân phải dùng cát để ggia cốhạn chế tình trạng sóng biển xâm lấn tuyến đường bê tông và đỉnh kè. |
* Từ tham khảo:
- gia công cơ điện
- gia công cơ-hoá
- gia công cơ-nhiệt
- gia công hoá a-nốt
- gia công hoá nhiệt
- gia cơ