| già cấc | tt. X. Già háp (B). |
| già cấc | - Già và cằn cỗi: Người ít tuổi mà trông mặt già cấc. |
| già cấc | tt. Già quá so với mức bình thường: mặt già cấc. |
| già cấc | tt Già quá, có vẻ cằn cỗi: Người còn ít tuổi mà trông mặt già cấc. |
| già cấc | tt. Rất già, cằn-cỗi: Người già cỗi, cây già cỗi. |
| già cấc | .- Già và cằn cỗi: Người ít tuổi mà trông mặt già cấc. |
* Từ tham khảo:
- già chẳng trót đời
- già chơi trống bỏi
- già còn chơi trống bỏi
- già cốc đế
- già cỗi
- già dái non hột