| gia biến | dt. Tai-biến trong nhà: Gặp cơn gia-biến. |
| gia biến | - Việc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà. |
| gia biến | - Tai biến của gia đình |
| gia biến | dt. Các rủi ro ập đến với gia đình. |
| gia biến | dt (H. gia: nhà; biến: tai vạ) Việc rủi ro xảy ra trong nhà: Gặp cơn gia biến lạ dường (K). |
| gia biến | dt. Tai-biến xảy ra trong nhà. |
| gia biến | .- Việc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- gia bộc
- gia bội
- gia cảnh
- gia cầm
- gia chánh
- gia chính