| ghét mặt | - Không muốn nhìn mặt vì không ưa. |
| ghét mặt | đgt. Không muốn nhìn thấy mặt: từ ngày cãi nhau, ghét mặt không thèm nhìn. |
| ghét mặt | đgt Không ưa nên không muốn nhìn mặt: Ghét mặt kể trần đua xói móc (HXHương). |
| ghét mặt | .- Không muốn nhìn mặt vì không ưa. |
| Độ này em cũng ghét mặt không muốn gặp anh ấy nữa. |
* Từ tham khảo:
- ghét người yêu của
- ghét nhau đào đất đổ đi
- ghét như đào đất đổ đi
- ghét óc
- ghê
- ghê ghê