| gấu ngựa | dt. (động): giống gấu to, mặt dài, rất dữ // (lóng) Đàn-bà hung-dữ: Con gấu ngựa đó; Đồ gấu ngựa. |
| gấu ngựa | - dt. Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1,5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ 2 con; còn gọi là gụ ngựa, gấu đen. |
| gấu ngựa | dt. Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1,5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ 2 con; còn gọi là gụ ngựa, gấu đen. |
| gấu ngựa | dt Thứ gấu lớn: Người chủ đoàn xiếc tìm mua gấu ngựa về dạy làm trò. |
| gấu ngựa | .- Thứ gấu to và cao. |
| gấu ngựa | Loài gấu cao, hình như con ngựa. |
| "Thầy" bảo : Thuốc mình làm bằng sừng tê giác mua 120 triệu đồng/lạng , mật ggấu ngựatừ Myanmar và một số loại thuốc khác. |
| Khôn vặt là cách lừa người hại mình (Hình minh họa : Qua read01) Trong Bi thuyết , Liễu Tông Nguyên (773 819) từng ghi chép một câu chuyện kể rằng : Người ta nói , con nai sợ con báo rừng , con báo lại sợ con hổ , con hổ lại sợ ggấu ngựa. |
| Người thợ săn càng luống cuống hơn , vội vàng thổi ra tiếng gào của con ggấu ngựa, dọa khiến con hổ hung mãnh bỏ chạy. |
| Anh ta vừa thở gấp , vừa muốn nghỉ ngơi một chút thì từ đâu một con ggấu ngựanhe nanh vuốt nghe thấy tiếng kêu đi tới. |
| Người thợ săn đến lúc này không thể thổi ra được tiếng của con vật nào hung mãnh hơn để hù dọa ggấu ngựa. |
| Anh ta sợ tới mức hồn bay phách lạc và cuối cùng đã bị con ggấu ngựabổ nhào lên người , xé thành từng mảnh. |
* Từ tham khảo:
- gây
- gây
- gây
- gây
- gây chiến
- gây chuyện