Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gắt mấu
trt. Nh. gắt-gớm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gắt mấu
tt.
Rất gắt, lắm lắm, thật nhiều:
khó tánh gắt mấu .
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gắt ngủ
-
gắt như mắm
-
gắt như mắm thối
-
gắt như mắm tôm
-
gắt tình
-
gặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy ổng ở trỏng bộ đông lắm hay sao mà chống cự
gắt mấu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gắt mấu
* Từ tham khảo:
- gắt ngủ
- gắt như mắm
- gắt như mắm thối
- gắt như mắm tôm
- gắt tình
- gặt