| gắt gỏng | bt. Cự-nự, càu-nhàu, nói giọng gay-gắt: gắt-gỏng cả ngày; Tính gắt-gỏng. |
| gắt gỏng | - đg. Gắt nói chung: Người ốm hav gắt gỏng. |
| gắt gỏng | đgt. Nói to với thái độ bực tức, cáu kỉnh; gắt nói chung: Người khách có lẽ không chịu đựng lâu hơn nữa, hắn bắt đầu gắt gỏng o giọng gắt gỏng o hay gắt gỏng. |
| gắt gỏng | đgt Hay gắt: Người chồng gắt gỏng suốt ngày. |
| gắt gỏng | bt. Hay gắt: Tánh-tình hay gắt-gỏng. // Tính gắt gỏng. |
| gắt gỏng | .- đg. Gắt nói chung: Người ốm hav gắt gỏng. |
| gắt gỏng | Hay gắt: Gắt-gỏng cả ngày. |
| Chàng bá lấy cổ Phương vừa hôn vừa nói : Khi tớ sung sướng quá , tớ hay sinh ra gắt gỏng. |
| Chàng nhớ lại hôm ấy gắt gỏng với Phương mãi vì không gặp được Thu. |
| Thấy trán ông lấm tấm mồ hôi , sợ ông vì nóng quá đâm ra gắt gỏng nên tôi ra vặn quạt cho chạy. |
Loan hơi lấy làm lạ về câu nói gắt gỏng và lần đầu có ý trịch thượng của mình đối với chồng. |
| Cụ lớn gắt gỏng cả nhà. |
| Tự nhiên chàng sinh ra gắt gỏng với người nhà. |
* Từ tham khảo:
- gắt gưởi
- gắt mấu
- gắt nai
- gắt ngủ
- gắt như mắm
- gắt như mắm thối