| gạo đã nấu thành cơm | Nh. Con đã mọc răng, nói năng gì nữa. |
| Vì tin anh mà chị trao đi cái ngàn vàng của đời người con gái , ngỡ tưởng ván đã đóng thuyền , ggạo đã nấu thành cơmthì chuyện cưới xin chỉ còn là sớm hay muộn. |
| Chị quen anh khi mới tuổi đôi mươi , vì tin anh mà chị trao đi cái ngàn vàng của đời người con gái , ngỡ tưởng ván đã đóng thuyền , ggạo đã nấu thành cơmthì chuyện cưới xin chỉ còn là sớm hay muộn. |
* Từ tham khảo:
- gạo đỏ với gạo đỏ thổi cùng nồi, người khó với người khó kết thành dâu gia
- gạo đổ bồ đài, muối đổ bàn chân
- gạo đổ bốc chẳng đầy thưng
- gạo giã
- gạo lức
- gạo lương