| gãi đầu gãi tai | Ở trạng thái e thẹn, ngại ngùng, có điều gì muốn bày tỏ nhưng chưa dám nói, thường biểu thị bằng động tác lấy tay gãi đầu gãi tai. |
| gãi đầu gãi tai | ng Tả thái độ của người muốn cầu xin gì mà chưa dám nói ra: Rụt rè, khúm núm, gãi đầu gãi tai, bẩm bẩm thưa thưa (Phạm Quỳnh). |
| gãi đầu gãi tai |
|
| Anh chàng cứ đứng gãi đầu gãi tai , thấy tôi bước đi thì đưa tay ra đỡ , xong rồi lại bỏ xuống , định xách hộ ba lô cho tôi nhưng rồi lại thôi. |
| Vừa nhìn thấy tôi anh ấy lập tức bỏ Hường ra ggãi đầu gãi taithì Hường mạnh bạo đến trước mặt tôi rồi nói : Cậu sao thế? |
* Từ tham khảo:
- gãi ngứa
- gãi như gãi ghẻ
- gái
- gái ba con ở chưa hết lòng chồng
- gái chậm chồng mẹ cha khắc khoải
- gái chính chuyên chẳng lấy hai chồng