| gạch dưới | - Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý. |
| gạch dưới | đgt. Vạch một đường thẳng dưới một từ, một câu để gây chú ý. |
| gạch dưới | đgt Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để nhấn mạnh: Trong bài báo, những lời của Hồ Chủ tịch được gạch dưới. |
| gạch dưới | .- Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý. |
*** Thản đi làm thuê cho lò gạch dưới đồng Vực. |
| Anh Nhã kể thêm : Không hiểu sao người ta chôn lắm ggạch dướicái đống ấy thế? |
| Tuy nhiên , bạn có thể sử dụng ký hiệu ggạch dưới_ để phân tách các từ hoặc số. |
| Tôi đã ggạch dướimột vài đoạn chính. |
| Trong cuốn sách có những đoạn nội dung được ggạch dướibằng viết chì mà cặp đôi này tin rằng đó là những mật thư dẫn đến một bí mật nào đó liên quan đến két sắt bí ẩn này. |
| Việc dùng các từ được ggạch dướitrong câu : Những ngày đầu tháng 5 2014 , Trung Quốc ngang nhiên xâm nhập và hạ đặt giàn khoan HD981 trái phép ở vùng biển đặc quyền kinh tế và quyền tài phán của Việt Nam , có những hành động hung hăng cản phá lực lượng thực thi pháp luật Việt Nam , vi phạm nghiêm trọng chủ quyền của Việt Nam theo Công ước Liên hiệp Quốc tế về Luật Biển (UNCLOS) năm 1982. |
* Từ tham khảo:
- gạch ép sống
- gạch gạch
- gạch hoa
- gạch hòm sớ
- gạch không nung
- gạch lá nem