| gác bếp | - t. 1. Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt.2. Bỏ đi, không dùng đến nữa: Những bàn ghế ọp ẹp này thì gác bếp thôi. |
| gác bếp | dt. 1. gác treo trên bếp, dùng để đặt những thứ cần hun khói, hoặc hong khô để dành. 2. Thứ bỏ đi không dùng nữa: Cái đồ gác bếp vứt đi cho rồi. |
| gác bếp | dt Cái giá làm bằng mấy thanh tre ở trên bếp để đặt đồ vặt cho khỏi mọt: Để nắm lạt trên gác bếp. đgt Tạm không dùng và đặt trên cao ở bếp: Góc bếp giần, sàng. |
| gác bếp | .- t. 1. Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa: Những bàn ghế ọp ẹp này thì gác bếp thôi. |
| Người già chẻ lạt gác gác bếp đánh con xỏ , con nín sẵn sàng bắc gác. |
| Trong khi đó ở ”nhà trên“ bao giờ cũng có đủ hành tỏi , riềng mẻ , gừng nghệ từng chùm , từng khóm hoặc ở ngoài vườn hoặc treo trên gác bếp , để ở lọ trong xó buồng. |
| Người già chẻ lạt gác gác bếp đánh con xỏ , con nín sẵn sàng bắc gác. |
| Trong khi đó ở "nhà trên" bao giờ cũng có đủ hành tỏi , riềng mẻ , gừng nghệ từng chùm , từng khóm hoặc ở ngoài vườn hoặc treo trên gác bếp , để ở lọ trong xó buồng. |
| Nhưng chỉ nhìn , chỉ xem vậy thôi , chứ bà con chỉ mua được ít cá khô , lòng lợn , muối , bột ngọt đem về để gác bếp ăn dần , còn lại ít tiền nữa thì mua cho mình và trẻ con cái bánh để ăn cho đỡ thèm. |
| Dân làng Kông biết đến cái cưa máy để cưa cây rừng nhanh và khỏe hơn nhiều so với cái rìu , cái rựa , biết cưa cây nào thì có nhiều tiền để cưa , biết săn thú lớn , thú bé , nhưng không để chia về trữ trong gác bếp nữa , biết lấy phong lan trên cây cao , biết hái quả say trong rừng sâu… tất cả mọi thứ có sẵn trong rừng đều đem ra bán được cả. |
* Từ tham khảo:
- gác bỏ ngoài tai
- gác chân chữ ngũ
- gác chuông
- gác cu
- gác-đa-vu
- gác-dan