| gác chuông | dt. Lầu chuông, cái lồng cu trên chót mái chùa hay nhà thờ, chỗ treo đại-hồng-chung. |
| gác chuông | - dt. Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông. |
| gác chuông | dt. Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông. |
| gác chuông | dt Lầu cao có treo quả chuông ở chùa hay nhà thờ đạo Thiên chúa: Từ gác chuông vang lên những tiếng boong boong. |
| gác chuông | .- Lầu có treo quả chuông ở chùa hay nhà thờ. |
Rồi hai người trèo lên mười bực thang gạch vào một cái buồng nhỏ : Dũng đoán là một cái gác chuông hay gác khánh bỏ hoang. |
| Lưng chừng một trái đồi cao , mái ngói mốc rêu chen lẫn trong đám cây rậm rịt , bốn góc gác chuông vượt lên trên từng lá xanh um. |
| Theo tiếng ngân , chàng lần tới một cái bậc gạch bên tả , rón rén lần từng bước leo lên cái gác chuông con. |
Từ hôm nói chuyện với chú tiểu ở trên gác chuông , mối hoài nghi của Ngọc một ngày một tăng. |
Khi lên đến đầu thang gác chuông , bỗng Lan kêu rú lên một tiếng , lùi lại. |
Chàng rón rén bước lên rồi xem xét lại một lượt khắp các xó gác chuông. |
* Từ tham khảo:
- gác-đa-vu
- gác-dan
- gác-dang
- gác-đê-nan
- gác-điêng
- gác-đờ-bu