| e ngại | đt. Ngại-ngùng, lo sợ: Ra đi em một ngó chừng, Những còn e-ngại nỗi đường xa-xôi (CD). |
| e ngại | - đgt. Rụt rè, có phần sợ hãi: Nó e ngại không dám gặp giám đốc để trình bày. |
| e ngại | đgt. Rụt rè, có phần sợ hãi: Nó e ngại không dám gặp giám đốc để trình bày. |
| e ngại | đgt Ngại ngùng không dám hành động: Hắn đối xử tàn tệ với anh như thế, còn e ngại gì. |
| e ngại | đt. Có ý sợ: E ngại đường xa, đất khách. |
| e ngại | .- t. Có ý ngại, sợ: Còn e ngại chưa dám nói. |
Thấy Loan vẫn ngồi yên , Thảo nói tiếp : Chị cũng không nên cố chấp e ngại. |
| Vì biết chị là người hết lòng với bạn hữu và coi chị như người chị ruột , nên tuy việc này có tính cách riêng tây mà cũng không nề hà , e ngại. |
| Còn như bảo rằng em e ngại , vì Loan đã là một người có tai tiếng với gia đình , thì điều đó Loan đã biết rằng em không để ý đến , vì em cũng như Loan. |
| Ðến chân đồi thông , Phương đứng lại tần ngần như e ngại. |
Một tràng cười ngạo nghễ vang ra làm Liên luống cuống e ngại , chỉ muốn bỏ chạy ngay về nhà. |
Đã biết đâu ? Mà cô bán nhà rồi thì cô ở vào đâu ? Cô nói cô thuê nhà ở Làng Bưởi , nhưng cô thân gái... tôi e ngại lắm. |
* Từ tham khảo:
- e-spe-ran-to
- e-ste
- e-ste hoá
- ethẹn
- e thẹn như con gái mới về nhà chồng
- e-ti-len