| ế ẩm | bt. (đ): Ế: Mua-bán ế-ẩm, tháng nầy ế-ẩm quá. |
| ế ẩm | - Nh. ế: Hàng hóa ế ẩm. |
| ế ẩm | tt. 1. Ứđọng quá nhiều không bán được hàng: Ra giêng hàng họ ế ẩm. 2. Nhiều tuổi rồi mà không ai lấy làm vợ hoặc làm chồng: Cô ta trông cũng được gái, thế mà ế ẩm. |
| ế ẩm | tt Nói hàng hoá không có người mua: Dạo này hàng của bà cụ ế ẩm quá. |
| ế ẩm | tt. Nht. Ế. |
| ế ẩm | .- Nh. Ế: Hàng hoá ế ẩm. |
| ế ẩm | Cũng nghĩa như "ế": Hàng họ ế-ẩm. Nhân-duyên ế-ẩm. |
Im lặng một lúc lâu , bà lại nói tiếp : Muốn tìm vào chỗ sang trọng đôi chút để được mát mặt , chứ có phải mình eế ẩmgì mà làm lẽ. |
| Chuyện buôn bán ngày càng khó khăn , ế ẩm. |
| Dường như ai cũng đang nghĩ đến cái bí quyết gì đấy để khỏi ế ẩm. |
| Người lớn đã ế ẩm ai họ thèm hỏi han gì đến các lũ trẻ như thằng Sài thì rất đắc chí là nó đã được người ta thuê , một mình theo một luồng không phải ai " rước " cũng đến bờ cùng với người lớn. |
Thật không ai ngờ cả tuần nay , không ai họ thuê , cả nhà phải ăn cháo cám mà ông còn tiếc thân phận của một người bị rẻ rúng , ế ẩm đến thế. |
| Thỉnh thoảng em có than thân và chị Hai có bênh em thì mụ lại nhắc đến khi em ở " Líp phăng xe " (1) rồi mụ lại kể ơn kể huệ lại kêu ca " nào nhà ăn uống tốn kém , nào khách khứa ế ẩm " nên em lại chỉ đành cắn răng mà chịu. |
* Từ tham khảo:
- ế minh
- ế minh hạ
- ếphong
- ế sưng ế sỉa
- ế tử
- ếch