| ê ẩm | tt. Đau, ran trong mình: Tay chân ê-ẩm; Mình-mẩy ê-ẩm. |
| ê ẩm | - tt. trgt. Đau âm ỉ kéo dài: Những bước chân ê ẩm lại lê đi (Ng-hồng). |
| ê ẩm | tt. Mệt mỏi và đau âm ỉ, kéo dài: bị cúm, mình mẩy ê ẩm o đi làm bị ướt mưa về nhà cả người đau ê ẩm. |
| ê ẩm | tt, trgt Đau âm ỉ kéo dài: Những bước chân ê ẩm lại lê đi (Ng-hồng). |
| ê ẩm | Đau âm-ỉ: Chân tay đau ê-ẩm. |
| Mọi người đều mệt mỏi , hai bàn chân ê ẩm , nặng trình trịch , buổi sáng thức dậy tưởng như không thể đặt được bàn chân xuống đất chứ đừng nói chi bước đi. |
| Gai góc , đá nhọn làm ê ẩm , nhức buốt những bàn chân son. |
| Nằm mãi , đau ê ẩm từng khớp xương , nhất là chân tay , tưởng như đã rời ra khỏi thân mình. |
| Gần hai giờ sau anh vẫn còn thấy tê mỏi ê ẩm cả một bên đầu. |
| Khắp người ê ẩm , chân tay đau buốt , tôi có sức cào đất trườn lên. |
Chỉ hơi ê ẩm thôi mẹ ạ. |
* Từ tham khảo:
- êcàng
- ê chề
- ê chệ
- ê cu
- êda
- êhề