| đút túi | đgt. Lấy tiền của công làm của riêng. |
| đút túi | đgt Lấy của công làm của riêng: Nhân dân tố giác hắn vì từ khi làm chủ tịch, hắn đút túi nhiều. |
| đút túi | đg. Ăn cắp tiền của công (thtục). |
| Một hai người lính Tây đi vơ vẩn , miệng ngậm thuốc lá , tay đút túi quần , điệu bộ lơ đễnh và buồn tẻ , hình như họ không có cuộc đi chơi gì nữa , nên bất đắc dĩ phải đến xem chớp bóng vậy. |
Còn tay kiả Tay kia mắc đút túi quần. |
Còn tay kiả Tay kia mắc đút túi quần. |
| Hai tay đút túi quần , lão cúi đầu xuống mà đi , có vẻ ngẫm nghĩ như một nhà triết học... Chợt thấy về phía trước mặt có tiếng cười khúc khích... Lão ngẩng lên , thấy bốn năm đống rạ lù lù tiến đến. |
| Cậu thanh niên lặng lẽ rời phòng bán vé , hai tay đút túi quần , mặt vẫn cúi thấp , đi những bước dài lách qua các đầu xe tiến ra mặt đường Một. |
| Hai tay anh đút túi quần , đầu cúi thấp xuống nhìn cô chằm chằm. |
* Từ tham khảo:
- đụt
- đụt
- đuya-ra
- đừ
- đừ câm
- đứ