| dương tà | dt. 1. Nhân tố gây bệnh từ bên ngoài xâm nhập cơ thể, thuộc dương tính (như phong, thử, táo, hoả trong lục dâm), cản trở hoạt động khí hoá trong cơ thể, gây triệu chứng nhiệt. 2. Tà khí xâm phạm vào kinh dương. |
Sau Trịnh có việc đến Hồng Châu , lại đi qua chỗ đền ấy , thấy tường xiêu vách đổ , bia gẫy rêu trùm , duy có cây gạo đương tung bay bông trắng ở dưới bóng dương tà xế. |
* Từ tham khảo:
- dương thế
- dương thịnh
- dương thịnh âm suy
- dương tính
- dương trạch
- dương trần