| dương oai | (uy) đt. Thị-oai, phô-bày oai-võ (uy-vũ): Diệu võ dương oai. |
| dương oai | đgt. Phô bày, tỏ rõ uy thế để đe dọa, uy hiếp: thích dương oai trước người khác o dương oai diễu võ. |
| dương oai | đgt (H. dương: cất cao lên; oai: uy quyền) Làm ra vẻ có oai quyền khiến người ta sợ: Bọn ác ôn đã hết thời dương oai với nhân dân. |
| dương oai | (dương uy) đt. Phô bày thế lực. |
| dương oai | đg. Làm ra bộ anh hùng. |
| Ngày xưa có cái tai biến phi thường , ngày nay có sự gặp gỡ phi thường , công việc báo phục , có lẽ chính ở dịp này chăng? Long hầu hỏi căn do , Trịnh đem việc Dương thị ra kể , và nói mong nhờ cậy uy linh , trừ loài hung xú , khiến buồm nhân gió mà được thuận , cáo nhờ hổ để dương oai , thì thật là cũng bõ một phen gặp gỡ. |
Cơn thua , rồng rắn khi cùng , Mà xem lúc thắng hổ hùng dương oai. |
| Những hành động hiện tại của Trung Quốc chỉ là đòn diễu võ ddương oai. |
* Từ tham khảo:
- dương oai diễu vũ
- dương oai tác quái
- dương phong
- dương phù âm trợ
- dương phụ
- dương phục