| dược học | dt. Môn học bào-chế thuốc. |
| dược học | - d. Khoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh. |
| dược học | dt. Khoa học và nghệ thuật điều chế thuốc, bao gồm các môn học chính là bào chế, hoá dược, dược liệu và vi sinh - kháng sinh. |
| dược học | dt. Môn học nghiên-cứu cách chế các vị thuốc. |
| dược học | d. Khoa học chuyên nghiên cứu những chất dùng để làm thuốc trị bệnh hay thuốc bổ. |
| Phùng Hòa Bình , Trưởng Bộ môn Ddược họccổ truyền , Trường Đại học Dược Hà Nội khẳng định chùm ngây mang ý nghĩa cây dinh dưỡng nhiều hơn là một cây thuốc chữa bệnh. |
| Và các nhà ddược họctrong nước đã tìm đến núi Voi để lấy cành lá của nó về phân chiết hóa học , rồi xác nhận đúng là có hoạt chất Taxol nhiều. |
| Không phải dân ddược học, nhưng tôi biết nhựa kia cứu được người. |
| Kết quả nghiên cứu trên được báo cáo tại hội nghị "Ứng dụng thủy châm và nhĩ châm trong điều trị bệnh" do Viện Y ddược họcdân tộc TP HCM kết hợp với Bệnh viện Châm cứu Trung ương tổ chức. |
| Nhiều giáo viên học tại Học viện Y Ddược họccổ truyền Việt Nam đang xôn xao về việc phê duyệt đạo đức trong nghiên cứu. |
| Bà Hoa hiện đang là thạc sĩ bác sĩ chyên ngành y học cổ truyền tại Học viện Y Ddược họccổ truyền Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- dược khoa
- dược khổ lợi bệnh
- dược lí
- dược lí học
- dược liệu
- dược liệu học