| dựng tóc gáy | Sợ hãi đến rùng rợn: Những câu chuyện ấy, nghe dựng tóc gáy lên. |
| dựng tóc gáy | ng Sợ quá; Đáng sợ quá: Câu chuyện rùng rợn, nghe dựng tóc gáy. |
| dựng tóc gáy | tt. Dễ sợ. // Chuyện dựng tóc gáy. |
| dựng tóc gáy | ph. Sợ lắm, làm cho sợ lắm: Chuyện ám sát nghe dựng tóc gáy. |
| dựng tóc gáy |
|
| Đi ra trước mặt khoảng chục bước lại là một vách đá thẳng đứng , sâu đến dựng tóc gáy. |
| Bất ngờ dở chứng Khi mùa giải V League 2009 còn đang ở giai đoạn quyết liệt nhất , bầu Thắng của ĐT.LA đã phải ddựng tóc gáybởi hai cầu thủ trụ cột của mình là Antonio và Việt Thắng bất ngờ dở chứng , thậm chí chính Antonio còn đến gặp trực tiếp bầu Thắng để nói thẳng thừng rằng : XM.HP nói sẽ sẵn sàng bỏ ra 800 ngàn USD bồi thường hợp đồng. |
| Bí ẩn chưa biết về dấu tích mộ tập thể ddựng tóc gáyở Biên Hòa. |
| Những lời đồn ddựng tóc gáyvề con trăn khổng lồ trong chuồng bò. |
| Sự xuất hiện của tin đồn càng khiến người dân tin con trăn này là thần thánh và có phần hoang mang , lo lắng Kỳ 2 : Những lời đồn ddựng tóc gáyBên cạnh những câu chuyện lý giải về sự xuất hiện của con trăn lớn tại nhà anh Nguyễn Hữu Thông (SN 1975 , thị trấn Phố Châu , huyện Hương Sơn , Hà Tĩnh) , người dân nơi đây còn truyền tai nhau về kết cục của những người dám mạo phạm trăn thần. |
| Xem thêm video clip : Ddựng tóc gáyvới con đường nguy hiểm nhất thế giới. |
* Từ tham khảo:
- dược
- dược
- dược
- dược chất
- dược chính
- dược điển