| đứng như trời trồng | Đứng sững người, đờ đẫn, bất động, do bị tác động về mặt tâm lí một cách mạnh mẽ và đột ngột. |
| Anh ta dđứng như trời trồng, ôm vài bộ quần áo không biết đi đâu về đâu bây giờ. |
| Bóng đi lượn vào góc cao khung thành khiến thủ môn Rico chỉ biết dđứng như trời trồngnhìn bóng vào lưới , mở tỷ số cho nhà ĐKVĐ Champions League. |
| Anh bỏ đi còn Hoa dđứng như trời trồngmột mình. |
* Từ tham khảo:
- đứng núi này trông núi nọ
- đứng núi nọ trông núi kia
- đứng số
- đứng sững như trời trồng
- đứng tên
- đứng tròng