| đùng đoàng | tt. Có âm thanh như tiếng nổ phát ra từ nhiều hướng, lúc to lúc nhỏ: Súng nổ đùng đoàng. |
| đùng đoàng | tht Tiếng súng các cỡ khác nhau nổ cùng một lúc: Đêm mồng 9 tháng 3 năm 1945, súng Nhật nổ đùng đoàng. |
| đùng đoàng | ph. Tiếng súng các cỡ khác nhau nổ cùng một lúc. |
| Tiếng trẻ em reo hò lẫn trong tiếng pháo nổ đùng đoàng. |
"Thế ấy nghĩ Palestine lúc nào cũng tiếng súng đùng đoàng à? Thỉnh thoảng thôi. |
| Ai bắt gặp một lão đeo đôi chân gà ở cổ , phóng xe máy phân khối lớn nổ dđùng đoàngở thủ đô , thì đích thị là Nguyên Trâu. |
* Từ tham khảo:
- đùng đùng
- đùng một cái
- đủng đà đủng đỉnh
- đủng đỉnh
- đủng đỉnh
- đủng đỉnh như chĩnh trôi sông