| dung dị | dt. Dễ-dàng, không khó: Việc đó không phải dung-dị như thế đâu. |
| dung dị | - Nh. Bình dị. |
| dung dị | Nh. Bình dị. |
| dung dị | tt (H. dung: dáng mạo; dị: dễ) Dễ dàng; Không phức tạp: Một giải pháp dung dị. |
| dung dị | tt. Dễ dàng: Luận điệu ấy quá dung-dị. |
| dung dị | t. Dễ dàng, không khó. |
| dung dị | Dễ-dàng: Việc ấy không phải dung-dị mà thành công ngay được. |
Nghĩ như vậy , Hiệp thổi sáo ở giữa phố để lấy cái vẻ dung dị , không cần gì ai , mà chàng thấy các anh em bạn vẫn có , rồi rảo bước đi mạnh về phía bờ hồ. |
| Lối ăn mặc dung dị ngày nào đã biến mất. |
| Mắt đưa loáng loáng hết người nọ sang người kia , rõ ràng ra cái bộ điệu của một ông chúa đất nhưng lại khá dung dị , trẻ trung. |
| Thì chính là em , bằng câu chuyện của mình , có cho tôi được khoác cái áo đời thường dung dị đâu. |
| Thân hình đậm chắc và khuôn mặt tròn , phúc hậu của cô thích hợp làm sao với màu vải dung dị cổ truyền ! Nhìn cô lúc này hoàn toàn giống một cô gái Trường Sơn đang rảo bước đi trong rừng có nhiều cây lá. |
Biệt thời dung dị hề kiến thời lương nan , Ô hô nhất ca hề uất đào trường than. |
* Từ tham khảo:
- dung dịch a-xít
- dung dịch bão hoà
- dung dịch chưa bão hoà
- dung dịch đệm
- dung dịch glu-cô-za
- dung dịch keo