| đứng cái | dt. Nở bụi to, đứng sởn-sơ, gần có đòng-đòng: Lúa đứng cái // Làm thợ cái, chịu trách-nhiệm, cai-quản tất-cả: Đứng cái cất nhà. |
| đứng cái | (Cây lúa) ở vào lúc sắp trổ bông (thân lúa đứng thẳng và ngừng đẻ nhánh). |
| đứng cái | tt Nói cây lúa ngừng đẻ nhánh, bắt đầu đứng thẳng trước khi làm đòng: Lúa mới đứng cái mà lụt thì mất mùa. |
| đứng cái | t. Nói cây lúa bắt đầu đứng thẳng trước khi có đòng đòng. |
| Thôn làng Ven với những mái nhà nằm nép mình dưới dãy núi đá dựng dđứng cáichết treo trên đầu Từ trung tâm xã chúng tôi đi xe chừng 3 kilômét đến thôn Khau Sảo thì phải đi bộ để đến thôn Làng Ven. |
| Bệnh bạc lá , đốm sọc vi khuẩn gây hại tăng trên lúa trà sớm ở giai đoạn dđứng cáiđến làm đòng. |
| Chuột gây hại tăng hại trên lúa trà sớm ở giai đoạn dđứng cáilàm đòng , trên lúa trà muộn ở giai đoạn đẻ nhánh , hại nặng trên những chân ruộng gần mương máng , gò bãi. |
* Từ tham khảo:
- đứng đắn
- đứng đường đứng chợ
- đứng im như phỗng
- đứng khựng
- đứng mũi chịu sào
- đứng ngay cán tàn