| đục ngầu | tt. Rất đục, vẩn nhiều gợn: Nước đục ngầu. |
| đục ngầu | tt Nói nước có nhiều vẩn: Chiếc thuyền nhẹ lướt trên làn sóng đục ngầu (NgHTưởng). |
| đục ngầu | tt. Rất đục: Nước hồ đục ngầu. |
| đục ngầu | t. Nói nước có nhiều vẩn, nhiều gợn lắm. |
| Tàn lá da xum xuê nhuộm thẫm một vùng đục ngầu ví nước lũ. |
| Tuy trời đã bớt gió , sóng đục ngầu vẫn cuồn cuộn quanh đò. |
| Chuyện một con suối dâng nước bất ngờ đến nỗi vừa trông thấy lũ đá lớn nhỏ vương vãi dưới lòng suối cạn đó , một thoáng sau quay lại đã thấy nước suối đục ngầu cuồn cuộn mấp mé bờ. |
| Nhưng hôm nào đi một mình , chung quanh vắng lặng , nhìn làn nước đục ngầu xô nhau tràn qua cội đước xù xì , thì tôi lại thấy như khu rừng cứ lặng lẽ chìm dần xuống biển , và một nỗi lo sợ không đâu , bất thần ập tới , khiến đôi lúc tôi phải hét to lên để tự trấn tĩnh và ba chân bốn cẳng hộc tốc chạy về hướng một ngôi lều nào đó , mà tôi biết là gần nhất. |
| Tôi lội ngay xuống rạch , ngược theo dòng nước gợn bùn vẩn đục ngầu từ trong rừng chảy ra , mải miết bươn ra. |
| Bính che mặt nghiến chặt hai hàm răng , nghẹn ngào ấp úng : Giê su cứu chữa con ! Hắn sằng sặc cười , nhại lại , đoạn áp mặt hắn vào mặt Bính mà hôn mà cắn và thở những hơi thở hồng hộc như một con trâu , con chó lên cơn , mắt đã đục ngầu và bọt rãi đã sủi. |
* Từ tham khảo:
- đục nước béo cò
- đục nước thả câu
- đục thuỷ tinh thể
- đục từ đầu sòng đục xuống
- đuềnh
- đuềnh đoàng