| dừa xiêm | dt. Giống dừa nhỏ cây, nhỏ trái, nước thật ngọt. |
| dừa xiêm | dt. Dừa có thân lùn, quả nhỏ, nước rất ngọt. |
| dừa xiêm | dt (thực) Loại dừa thân nhỏ và thấp, quả không to, cùi không dày, nhưng nước rất ngọt: Tắm ở biển lên, uống nước dừa xiêm. |
| Một con gà đem luộc nước dừa xiêm , một con đem rang muối. |
| Đây chỉ là những lá cành của kè , cọ , dừa xiêm , vú sữa , măng cụt , sầu riêng thôi. |
| Cháo tôm với ddừa xiêm: Món ăn giúp trẻ phát triển chiều cao. |
| Cháo tôm với cải thảo và ddừa xiêm. |
| Bác sĩ hướng dẫn cách chế biến cháo tôm với ddừa xiêmvà cải thảo giàu dinh dưỡng hỗ trợ quá trình phát triển chiều cao của trẻ. |
| Nộm bò cổ hũ ddừa xiêmNhững ngày hè nóng nực không thể bỏ qua các món nộm thanh mát. |
* Từ tham khảo:
- dược uý
- dược vật
- dược vật học
- dược vị
- dười dượi
- dưới