| đồng thoại | dt. Chuyện kể cho trẻ-con nghe hoặc dành cho trẻ-con đọc, có tính-cách giáo-dục, trẻ-trung. |
| đồng thoại | dt. Truyện cho trẻ em trong đó các vật vô tri vô giác được nhân cách hoá. |
| đồng thoại | dt (H. đồng: trẻ em; thoại: nói chuyện) Truyện viết cho trẻ em: Cô giáo kể những đồng thoại cho các cháu mẫu giáo. |
| đồng thoại | dt. Chuyện kể cho trẻ em. |
| đồng thoại | d. Truyện chép cho trẻ con xem (cũ). |
| Mặc khác , phần lớn truyện ngắn của Nabokov cũng là các kiệt tác được văn giới quốc tế yêu thích , chẳng hạn Dấu hiệu và Biểu hiệu , Chị em nhà Vane , Cẩm nang du ngoạn Berlin , Cơn giông , Mối tình đầu , Lễ Giáng sinh , Một truyện dđồng thoại. |
* Từ tham khảo:
- đồng thuyền đồng hội
- đồng tịch đồng sàng
- đồng tiền
- đồng tiền chiếc đũa bẻ hai
- đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn, đồng tiền đi sau là đồng tiền dại
- đồng tiền lận, nhân nghĩa kiệt