| động mạch | dt. (thể): Mạch dẫn máu từ tim ra khắp thân-thể. |
| động mạch | dt. 1. Mạch máu dẫn máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể. 2. Mạch đập hơi nhanh, nhịp không đều, thường xuất hiện ở người có thai, người bị khiếp sợ hoặc đau nhức, theo đông y. |
| động mạch | tt (giải) (H. động: không yên; mạch: đường máu chảy) Mạch máu mang máu từ tim đến các bộ phận của cơ thể: Chứng xơ cứng động mạch. |
| động mạch | dt. Huyết-quản đem máu từ tim vào phổi, hay cùng khắp thân-thể. // Động-mạch cổ. Động-mạch nhỏ. Bịnh động mạch. |
| động mạch | d. Mạch máu mang máu từ tim ra. |
| Người Mỹ qua , đường 9 trở thành một trục đường chiến lược thượng hạng , là động mạch chủ nuôi sống toàn bộ phòng tuyến Mác Na ma ra. |
| Bà còn dọa lấy miểng chén cắt động mạch chết đi cho rồi. |
| Một cô gái Philipines đã trở thành bác sĩ can thiệp tim bẩm sinh như tôi , cậu trai Indonesia lại theo hướng can thiệp động mạch vành giống bố cậu ấy. |
| Chỉ tính riêng năm 1972 , Viện đã xử trí hơn 200 ca mổ nặng như : cố định gãy hàm , thắt dđộng mạchở vị trí khó , khâu rách gan , lách , bàng quang lớn và hàng trăm chiến sỹ , nhân dân bị thương , bệnh tật hiểm nghèo đã được cứu sống. |
| Kết quả mở ngực cho thấy bệnh nhân có vết thương thấu ngực gây thủng tim ở vị trí thất phải , thủng thùy trên phổi trái , đứt đôi dđộng mạchngực trong trái. |
| Năm 2008 , em trai Đặng Trường Hy đột tử do vỡ dđộng mạchchủ. |
* Từ tham khảo:
- động não
- động năng
- động ngữ
- động như lôi tĩnh như uyên
- động nước thì cá đau mình
- động phòng