| động não | đgt. Suy nghĩ (óc phải làm việc): không động não thì làm sao giải được bài toán này. |
| động não | đgt (H. động: không yên; não: óc) Cố gắng tập trung suy nghĩ: Muốn thắng và chỉ có thắng thì phải động não (TrBĐằng). |
| động não | đg. Cố gắng tập trung suy nghĩ: Động não để tự kiểm điểm sâu sắc. |
| Đồng thời chuyển các bé sang Bệnh viện Nhi Trung ương chụp cắt lớp , X Quang , chụp CT xem có bé nào bị sang chấn về cơ xương khớp , cũng như có chấn dđộng não, chảy máu não gì không ; khám xét nghiệm tất cả các phủ tạng... Qua thăm khám 4 cháu vẫn bình thường , có một bé nghi ngờ bị chấn động não do đập đầu xuống. |
| Hậu quả , bác sĩ L. bị chấn dđộng não, đụng giật nhãn cầu , vùng đầu phải khâu 5 mũi. |
| Hiện vợ ông cũng được cấp cứu trong tình trạng chấn dđộng não. |
| Bí ẩn về hoạt dđộng nãobộ con người sau khi chết. |
| "Máy ảnh mới có thể chụp nhiều quá trình trong tự nhiên như các vụ nổ , plasma lóe sáng , cháy hỗn loạn , hoạt dđộng nãoở động vật và phản ứng hóa học" , Elias Kristensson , thành viên của nhóm nghiên cứu , cho biết. |
| Nhiều bác sĩ bây giờ rất lười dđộng não, ỷ lại vào các phương tiện xét nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- động ngữ
- động như lôi tĩnh như uyên
- động nước thì cá đau mình
- động phòng
- động phòng hoa chúc
- động rồ