| đồng hương | tt. X. Bạn đồng-hương. |
| đồng hương | tt. (dt.) Thuộc cùng một quê: Hai người nhận nhau là đồng hương o đồng hương với nhau. |
| đồng hương | tt (H. đồng: cùng; hương: làng) Nói người cùng một địa phương: Nặng tình đồng chí lại đồng hương (Tố-hữu). |
| đồng hương | tt. Cùng ở một làng. // Người đồng hương. |
| đồng hương | t. 1. Thuộc cùng một làng. 2. Thuộc cùng một tỉnh: Họp đồng hương Mĩ Tho. 3. Nói hai người cùng quê hương đất nước với nhau. |
| đồng hương | Cùng ở một làng: ở nơi xa lạ, ít gặp người đồng-hương. |
| Kể ra thì bác với tôi cũng có thể kể là đồng hương đấy. |
| Hơn nữa , dù thế nào cũng người đồng hương đi vô đi ra chạm mặt. |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Không còn gọi xách mé là lão Hai Nhiều như xưa ! Tuy vậy bà Hai đọc được quyền uy mênh mông của chồng trên gương mặt sợ hãi , thái độ khúm núm nem nép của những người đồng hương quá quen biết. |
| Cậu đi bộ đội lâu chưa ? " " Ba tháng " " Đã quen chưa " " Thì cũng phải quen nhưng vẫn nhớ " " Quê cậu ở đâu " " Hà Nam " " à thế thì đồng hương với tớ. |
| Nhưng lại mong một chiếc xe hồng lao vụt đến , đem Hạnh đến cho tôi ! Chao ôi ! Nỗi nhớ bồn chồn khiến tôi phát ghét cái đồi ở cửa vùng làng Chàm , ghét luôn cô y tá xinh đẹp tận Quảng Bình cũng nhận tôi là đồng hương ! Cô ân cần chăm sóc tôi với thái độ khang khác. |
* Từ tham khảo:
- đồng khí tương cầu
- đồng khoa
- đồng khoá
- đồng khô cỏ cháy
- đồng không mông quạnh
- đồng khởi