| đồng hun | dt. Đồng được hun sạm đi, trông như đồng đen. |
| đồng hun | dt Thứ đồng đốt cho sạm đi, để giả làm đồng đen: Chân trời sẫm như đồng hun (NgĐThi). |
| đồng hun | d. Thứ đồng được hun xạm đi, giả làm đồng đen. |
| Chiếc khăn đỏ trùm hết trán chỉ để lại đôi lông mày như hai cánh cung đang bắn những ánh mắt rộn ràng của đôi mắt mầu đồng hun. |
| Nắng quét một lợp nhũ vàng lên toàn bộ cái cơ thể cường lực và khuôn mặt màu đồng hun ấy khiến cho hắn hao hao giống một thổ dân ở đảo xa lạc đến hay một tên cướp biển , cướp rừng nguy hiểm bữa nay lành hiền ra ngoài đời tắm nắng. |
Tôi ngoảnh đầu nhìn lên : anh Xiến tóc lực lưỡng và uy nghi bọc mình trong bộ áo giáp đồng hun rất cứng , bộ hung tợn dữ dội lắm. |
| Ôi , nằm mơ cũng không nghĩ đến có được ngày hôm nay ! Cô lại nhớ đến anh Danh Tốt đứng trước mũi tàu , da thịt bắt nắng ánh lên như đồng hun , chân tay , ngực vồng lên những múi như lực sĩ , lòng dạt dào thương nhớ. |
| Khác với tôi hình dung , không phải vì công việc nhuốm màu khói bếp đen kịt cộng với mồ hôi nhễ nhại trên khuôn mặt , mà vì nước da rám cháy , sạm đen như màu dđồng huntrên đôi tay chân anh , cùng với gương mặt ngang dọc nếp nhăn , trông già hơn cái tuổi 43 hiện có. |
* Từ tham khảo:
- đồng hương
- đồngkhí
- đồng khí tương cầu
- đồng khoa
- đồng khoá
- đồng khô cỏ cháy