| đồng hồ đeo tay | Đồng hồ nhỏ có quai đeo vòng vào cổ tay. |
| đồng hồ đeo tay | dt Thứ đồng hồ đeo ở cổ tay: Mua cái dây đồng hồ đeo tay bằng da. |
| đồng hồ đeo tay | Thứ đồng hồ nhỏ có dây để đeo ở cổ tay. [thuộc đồng hồ]. |
| Tôi chọn cho hắn ta cái đồng hồ đeo tay hiệu Movado , xuống nước hay vùi cát cũng không hề gì. |
| Anh ơi , mở cửa sổ ra cho trăng chiếu vào thật nhiều vào giường của đôi đứa chúng mình và anh để tay thế này , anh nhé , vì em thích nghe tiếđồng hồ đeo taytay của anh kêu tí tách bên tai như những trái tim bé nhỏ. |
| Còn cổ Bình Thị Đoán ! Đố anh đấỷ Trưa ấy , vừa về đến nhà , ông bố Bính đưa cho Bính cái đồng hồ đeo tay đàn ông : Của cái anh tên Hiệp sáng nay máng trên cành kia rồi bỏ quên. |
| đồng hồ đeo taycổ điển Một món quà Giáng sinh cho bạn gái rất tuyệt vời là đồng hồ đeo tay cổ điển món đồ không bao giờ lỗi mốt. |
| Nếu muốn thêm chút gì đó đặc biệt hơn , chọn một chiếc dđồng hồ đeo taynạm kim cương thay thế. |
| Giá trị của những chiếc dđồng hồ đeo taycổ từ những thương hiệu nổi tiếng đã tăng liên tục qua các năm , và những nhà sưu tầm cũng ghi nhận mức lợi nhuận kỷ lục sau mỗi vụ sang tay. |
* Từ tham khảo:
- đồng hồ mặt trời
- đồng hồ nguyên tử
- đồng hồ quả lắc
- đồng hồ quả quýt
- đồng hồ sinh học
- đồng hồ trích lậu