| động đậy | đt. Cựa-cạy, day-trở: Mỗi lần động-đậy, đau rêm cả người. |
| động đậy | đgt. Chuyển động, thay đổi tư thế chút ít trong tình trạng buộc phải ngừng hoạt động: đứng im không động đậy o ngồi im không động đậy. |
| động đậy | đgt Cựa quậy chân tay: Tay trúi đánh nhịp, tlly phải cũng động đậy (NgĐThi). |
| động đậy | đt. Chuyển-động. |
| động đậy | đg. Cựa quậy: Khi tiêm chớ động đậy. |
Từ đó cho đến khi xe về tới Hà Nội , nàng ngồi yên ở góc xe không động đậy , không nói năng một lời khiến bà Huyện tưởng nàng ngủ. |
Tiếng trống tế nổi lên , người nào cũng đứng ngay ngắn và nghiêm nét mặt lại như để chờ đón một sự gì rất quan trọng , hai người giả làm hạc chầu đứng hai bên hương án bắt đầu động đậy. |
Anh Chương ! Suỵt , im ! Chương vừa thấy cái phao nút chai nhỏ động đậy nhấp nhô. |
| Những câu chuyện Minh vừa kể làm cho lòng nàng thêm chán nản , chẳng buồn động đậy nói năng gì. |
| Trên bụt gỗ , sư cụ khoác áo cà sa ngồi ngay thẳng như một pho tượng , chỉ hơi mấp máy cặp môi , và động đậy cánh tay gõ mõ. |
Lộc sang toa hạng tư đã lâu , mà Mai còn ngồi yên không động đậy , tay cầm mấy cái giấy bạc và cái danh thiếp. |
* Từ tham khảo:
- động địa kinh thiên
- động đực
- động hình
- động hoá học
- động học
- động hớn