| đơn từ | dt. Đơn trình-bày, xin-xỏ: Vô xin miệng, đơn-từ chi cho lộn-xộn. |
| đơn từ | dt. Đơn yêu cầu nói chung: Giải quyết đơn từ khiếu tố. |
| đơn từ | dt Giấy tờ tư nhân giao thiệp với các cơ quan: Đơn từ điên đảo mấy hồi, khổ thay (Trê Cóc). |
| đơn từ | dt. Nói chung về đơn, giáy má thưa kiện, xin xỏ. |
| đơn từ | d. Giấy tờ tư nhân giao dịch với cơ quan nói chung. |
| Tôi đã cố , nhưng chữ nghĩa ít , đơn từ lời lẽ không được rõ mấy. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Thực chất nàng đã chịu sự cô đơn từ lâu lắm rồi. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Thế thì xin cụ lớn biết cho là ngay bây giờ , phải ngay bây giờ , tôi xin có lời trả lại cái tri huyện cho Nhà nước ! Ngày mai thì sẽ có đơn từ chức của tôi hẳn hoi. |
| Mùa xuân , tháng giêng , phonh nhà sư Khô Đầu làm Quốc sư (có thuyết nói là cho [12a] tiết việt , cùng với Tể tướng đứng trên điện , xét đoán công việc và đơn từ kiện tụng của thiên hạ , chưa chắc là có thể , có lẽ bấy giờ Nhân Tông sùng đạo Phật , phong làm Quốc sư để hỏi việc nước , cũng như Lê Đại Hành đối với Ngô Khuông Việt mà thôi). |
* Từ tham khảo:
- đơn tử diệp
- đơn vị
- đơn vị chứa nước
- đơn vị cơ bản
- đon vị dẫn xuất
- đơn vị dự toán