| đồn ải | dt. Đồn tại biên-giới, chỗ thông-thương hai nước. |
| đồn ải | đgt. Nơi đóng quân ở biên giới của quân đội thời phong kiến, thực dân. |
| đồn ải | dt (H. đồn: trú quân; ải: cửa quan ở biên giới) Nơi đóng quân ở biên giới: Xây dựng đồn ải kiên cố. |
| đồn ải | dt. Đồn đóng ở cửa ải. |
| đồn ải | d. Nơi có quân lính đóng ở biên giới. |
| đồn ải | Đồn với ải, chỗ lính đóng để canh-phòng biên-giới. |
* Từ tham khảo:
- đồn cốt
- đồn đại
- đồn đải
- đồn điền
- đồn điền sứ
- đồn đột