| dồn dập | - t. Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn. Hơi thở dồn dập. Công việc dồn dập. |
| dồn dập | tt. Liên tiếp, với nhịp độ khẩn trương, trong một khoảng thời gian ngắn: Tin chiến thắng dồn dập báo về o Công việc dồn dập. |
| dồn dập | đgt Xảy ra liên tiếp và nhiều lần: Tin chiến thắng dồn dập. |
| dồn dập | đt. Đến kế tiếp: Công việc lâu ngày dồn-dập lại. |
| dồn dập | đg. Liên tiếp xảy ra: Chiến thắng dồn dập. |
| dồn dập | Trùng điệp kế tiếp: Nhiều công việc dồn-dập lại một lúc. |
| Những ý nghĩ đó ddồn dậptrong trí nàng. |
| Nỗi thương Tạc trong lòng nàng lại như dồn dập và đã gần như tình yêu. |
| Mới từ sáng đến giờ đã bao nhiêu việc dồn dập tới. |
| Hơn một năm đã qua , từ buổi chiều thu ấy đến giờ , và bao nhiêu đau khổ đã dồn dập đến. |
Xảy ra như vậy chỉ vì mấy cái tai nạn dồn dập đến một cách bất ngờ. |
| Bao nhiêu sự việc dồn dập xảy ra quá mau lẹ trong cùng một thời gian hết sức ngắn ngủi ! Nàng chỉ biết nàng yêu chồng , luyến tiếc cái chuỗi ngày hạnh phúc cách đây không lâu. |
* Từ tham khảo:
- dồn đến chân tường
- dồn gối
- dồn gối
- dồn nén
- dồn nệm
- dồn phách