| dội nước lạnh | Ứng xử thô bạo, phũ phàng, làm mất hết nhiệt tình của người khác: Không nên dội nước lạnh vào nhiệt tình sáng tạo của cán bộ trẻ. |
| Nếu tôi hủy hôn thì chẳng khác nào ddội nước lạnhvào cha mẹ mình ở quê cả. |
| Thế nhưng , đừng vì đến sân để tạo ra sức nóng rồi sau đó lại ddội nước lạnhtập thể lên kết quả không đạt được như kỳ vọng. |
| Như bị ddội nước lạnh, anh nhìn tôi ngạc nhiên rồi bỗng dưng đứng dậy mặc quần áo bỏ ra ngoài phòng khách. |
* Từ tham khảo:
- dội thêm dầu vào lửa
- dổm
- dồnl
- dồn
- dồn dập
- dồn đại thạch