| dòi | dt. Ấu trùng do ruồi nhặng sinh ra, thường có ở những nơi bẩn thỉu: Thịt để thối có dòi o dòi từ trong dòi ra o dòi từ trong xương dòi ra (tng.). |
| dòi | d. Phần mỏm núi mọc chĩa về phía trước. |
Cây cao có quả chín muồi Em không cho anh chọc , con dòi nó cũng ăn. |
| Da mặt bầm tím , đôi mắt đã bị dòi bọ đục khoét trống rỗng. |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Bạc Liêu : Hàng trăm công nhân may bỏ việc vì cơm có ddòi. |
| Công nhân may của công ty Hàn Quốc ở Bạc Liêu bỏ ăn , ngưng việc khi phát hiện trong khay cơm trưa có ddòi. |
* Từ tham khảo:
- dòi từ trong xương dòi ra
- dõi
- dõi
- dọi
- dọi
- dọi