| độc tấu | đt. Đờn một mình. |
| độc tấu | I. đgt. 1. Biểu diễn một mình bằng nhạc khí: độc tấu đàn bầu. 2. Biểu diễn bài độc tấu: độc tấu bài vè. II. dt. 1. Bản nhạc viết cho một loại nhạc khí. 2. Bài văn viết có tính trào phúng do một người biểu diễn và kèm động tác minh hoạ. |
| độc tấu | đgt (H. độc: một mình; tấu: cử nhạc) Trình bày một mình một bài: Chị ấy độc tấu bài Lí ngựa ô bằng đàn thập lục. |
| độc tấu | dt. (âm) Bản nhạc tấu, đánh đờn một mình. |
| độc tấu | đg. Trình bày một mình một bản nhạc bằng nhạc cụ. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Bắt đầu ra đời một thể tài gắn với cái tên Thanh Tịnh hồi kháng chiến chống Pháp : thể độc tấu. |
| Và cứ thế , cứ với độc tấu , Thanh Tịnh như một người du ca , có mặt ở nhiều địa điểm của căn cứ địa Việt Bắc. |
| Ở vòng thi chung khảo , cô độc tấu bản Tình ca du mục (nhạc Nga) và bản Concerto giọng Mi thứ cho đàn violon của nhà soạn nhạc Felix Mendelssohn. |
| Tác phẩm mà cô dự định mang đến đêm chung kết pháo hoa Đà Nẵng sẽ là màn dđộc tấuviolin bài Summer Breeze. |
* Từ tham khảo:
- độc thần
- độc thần luận
- độc thoại
- độc thoại nội tâm
- độc thư thốn khẩu
- độc tị