| đốc công | dt. Người cai-quản nhân-công và chỉ biểu làm việc: Mỗi công-việc có quy-mô đều có một vị đốc-công // Tiếng gọi chức cán-sự công-chánh thời Pháp-thuộc: Đốc-công Trường-tiền. |
| đốc công | - dt. (H. đốc: chỉ huy; công: thợ) Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền: Tính của chú đốc công người Hoa kiều này hay cợt nhợt (Nguyễn Bá Học). |
| đốc công | dt. 1. Người thay mặt chủ trông coi thợ làm việc. 2. Người giúp quản đốc chỉ huy, trông coi công việc trong một ca sản xuất. |
| đốc công | dt (H. đốc: chỉ huy; công: thợ) Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền: Tính của chú đốc công người Hoa kiều này hay cợt nhợt (Nguyễn Bá Học). |
| đốc công | dt. Người đốc-suất thợ-thuyền làm việc; có nơi thường dùng để chỉ viên chuyên-môn công-chính. |
| đốc công | d. 1. Người thay mặt chủ trông nom công nhân trong các xưởng máy của tư bản. 2. Người trông nom công việc sửa chữa một ngôi đền chùa (cũ). |
| đốc công | Trông coi thợ-thuyền. |
| Rồi họ bắt đầu bình phẩm người nọ việc kia : nào oán giận ông đốc công ác , nào muốn bỏ nơi này xin làm nơi khác. |
| Còn muốn đi làm ở những nhà máy Rượu , máy Sợi thì phải có hàng bạc trăm lễ cho đốc công. |
| Nhưng được giám đốc công ty 16 cũng như lãnh đạo và nhân dân địa phương giúp đỡ , ông Thục đã thực hiện được nguyện ước là đưa hài cốt người em trai về Hà Nội vào giáp Tết Đinh Tỵ (1977)... Bây giờ , ngôi mộ của anh lính binh nhì Nguyễn Văn Thạc người giỏi Văn nhất miền Bắc một thời , người đã có dự cảm về ngày 30 4 1 975 trước gần 4 năm , tác giả của tập nhật ký mang tên "Mãi mãi tuổi hai mươi" mà bạn đọc có trên tay đang nằm trong nghĩa trang của huyện Từ Liêm , thành phố Hà Nội. |
| Tuy nhiên , sau một thời gian , hơn 40 đốc công , kỹ sư nhận thấy thợ Việt Nam sức yếu hơn nhưng bù lại họ rất khéo tay. |
| Các đốc công , kỹ sư cũng ưa thích họ hơn". |
| Em có thể lên Đà Lạt , ở đó anh có thằng bạn đang là giám đốc công ty du… Sao anh xuống trễ quá vậy Dung cắt ngang trong một cái ngáp khẽ. |
* Từ tham khảo:
- đốc hậu
- đốc học
- đốc lí
- đốc mạch
- đốc phủ
- đốc phủ sứ