| đoạn tang | dt. Mãn tang (X. Cúng trừ-phục). |
| đoạn tang | đgt. Hết thời kì để tang: đoạn tang cha. |
| đoạn tang | tt (H. tang: để trở) Hết thời kì để trở: Chị ấy đã đoạn tang chồng. |
| đoạn tang | t. Hết trở. |
| Không phải vì lúc ông phủ qua đời , cô mới mười sáu tuổi mà cô vừa mới đoạn tang cha được hơn một năm mà cô còn phòng không chiếc bóng. |
Quả vậy , vừa đoạn tang chồng , bà phủ đã phải tiếp luôn mấy bà mối. |
| Mai vừa đoạn tang , hôm ấy trang sức quần áo màu trông có vẻ đẹp lộng lẫy. |
Mai tái mặt , cất tiếng run run đáp lại : Bẩm cha con cũng mới mất , con vừa đoạn tang. |
| Ðến con đàn rồi mà chồng chết chưa đoạn tang người ta cũng tái giá như thường. |
Khi tôi đi tù , đoạn tang cha tôi , mẹ tôi bước đi một bước nữa. |
* Từ tham khảo:
- đoạn tễ
- đoạn tễ
- đoạn thẳng
- đoạn toa xe
- đoạn trường
- đoạn trường thảo