| độ tin cậy | 1. Khả năng hoạt động bình thường của thiết bị hay cơ cấu máy trong những điều kiện và thời gian nhất định. 2. Khả năng bảo đảm sử dụng công trình, sản phẩm trong những thời hạn nhất định. |
| Ông khách quan , không thiên vị trong đánh giá , nhận định nên cuốn sách có độ tin cậy cao. |
| Thứ bảy , xây dựng được hệ thống dữ liệu thông tin đất đai thống nhất , đồng bộ trên cơ sở công nghệ tin học điện tử hiện đại từ Trung ương đến địa phương và đầu tư đồng bộ để có được hệ thống hồ sơ địa chính cơ sở (hồ sơ gốc) có dđộ tin cậycao ở tất cả các địa phương. |
| Để đẩy mạnh thuê dịch vụ CNTT , các doanh nghiệp CNTT cũng cần phải có phần mềm dđộ tin cậycao , chạy được trong các trường hợp Phải xây dựng hạ tầng CNTT hoàn chỉnh , đi trước một bước so với nhu cầu phát triển đặc biệt là hạ tầng băng thông rộng , 4G , tiến tới 5G ; đẩy mạnh thuê ngoài dịch vụ CNTT , các cơ quan nhà nước phải mạnh dạn hơn nữa trong thúc đẩy mạnh mẽ ứng dụng và thuê dịch vụ CNTT , Phó Thủ tướng lưu ý. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Trương Minh Tuấn cũng 5khẳng định , vấn đề chuyển đổi số không chỉ là xu hướng mà còn là trung tâm của cuộc cách mạng 4.0. |
| Vấn đề này đã dấy lên lo ngại là Việt Nam vay nợ không chỉ chi cho đầu tư phát triển mà còn phải vay nợ để tài trợ một phần cho tiêu dùng , vi phạm Luật NSNN , làm suy giảm dđộ tin cậyvà tuân thủ kỷ luật tài khóa. |
| Vận hành hệ thống điện an toàn , đặc biệt là các nhà máy thủy điện ; nâng cao dđộ tin cậycung cấp điện. |
| Tự động hóa : Trong khi chi phí lao động không phải là vấn đề lớn nhất mà các nông dân Ấn Độ phải đối mặt , tự động hóa với những lợi thế vốn có về dđộ tin cậycao hơn , ít sai lỗi hơn , v.v. |
* Từ tham khảo:
- độ tuổi lao động
- độ tụ
- độ vĩ
- độ vong
- độ xen-xi-út
- đốc